cỏ

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

cỏ

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kɔ̰˧˩˧ ˧˩˨ ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˧˩ kɔ̰ʔ˧˩

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

cỏ

  1. Loài cây thuộc họ thảo, thân , thường mọc tự nhiên trên mặt đất.
    Đi cắt cỏ cho trâu ăn; Co non xanh tận chân trời. (Truyện Kiều)

Dịch[sửa]

Từ dẫn xuất[sửa]

Tính từ[sửa]

cỏ

  1. Nhỏ mọn.
    Giặc cỏ.

Tham khảo[sửa]