удача

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

Trường hợp Số ít Số nhiều
Им. удача удачи
Р. удачи удач
Д. удаче удачам
В. удачу удачи
hoặc удач
Тв. удачей удачами
Пр. удаче удачах

удача gc

  1. (Sự) May mắn, (успех) [sự] thành công, thành đạt, thành tựu.
    творческая удача — thành tựu nghệ thuật, thành công trong sáng tác

Tham khảo[sửa]