thành tựu

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

thành tựu

  1. Cáiđạt được, có ý nghĩa lớn, sau một quá trình hoạt động thành công. Những của khoa học.

Động từ[sửa]

thành tựu

  1. (Quá trình hoạt động) Thành công một cách tốt đẹp.
    Công việc trong bao nhiêu năm đã thành tựu.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]