уметь

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

уметь Thể chưa hoàn thành

  1. (+ инф. ) biết làm, biết
  2. (обладать какой-л. способностью) có thể làm được.
    он уметьет читать стихи — nó biết ngâm thơ
    сделаюб как уметью — biết sao tôi sẽ làm vậy, biết thế nào tôi sẽ làm thế ấy
    он уметьет нравиться — nó biết làm cho người ta thích

Tham khảo[sửa]