управа

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

управа gc

  1. (thông tục) Công lý.
    искать управаы — đi tìm công lý
    найти управау на кого-л. — trừng trị được ai
    на него нет управаы — không có cách gì trừng trị được nó, nó bao giờ cũng lọt lưới
    ист.:
    городская управа — tòa thị chính

Tham khảo[sửa]