флотилия

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

флотилия gc

  1. Đoàn tàu; воен. тж. phân hạm đội.
    китобойная флотилия — đoàn tàu đánh cá voi
    речная флотилия — đoàn tàu đường sông, giang đoàn
    флотилия подводных лодок — phân hạm đội tàu ngầm, hải đoàn tàu ngầm

Tham khảo[sửa]