фрукт

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Nga[sửa]

Danh từ[sửa]

фрукт

  1. обыкн. мн.: фрукты — hoa quả, trái cây, quả cây
  2. (о человеке) (thông tục) пренебр. , ngữ, tay, thằng cha.
    что это за фрукт? — gã (ngữ, thằng này, tay) nào thế?

Tham khảo[sửa]