Bước tới nội dung

целина

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

{{rus-noun-f-1b|root=целин}} целина gc

  1. Đất hoang; (нетронутая поверхность чего-л. ) bề mặt còn nguyên.
    освоение целинаы — [sự] khai hoang, khẩn hoang, vỡ hoang, phá hoang, khai khẩn đất hoang
    распахать целинау — cày vỡ đất hoang
    поднятая целина — đất vỡ hoang
    целинаой, по целинае — đi (chạy) trên đất hoang
    снежная целина — bề mặt tuyết còn nguyên, cánh đồng tuyết mênh mông chưa ai động đến

Tham khảo

[sửa]