bề mặt
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓe̤˨˩ ma̰ʔt˨˩ | ɓe˧˧ ma̰k˨˨ | ɓe˨˩ mak˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓe˧˧ mat˨˨ | ɓe˧˧ ma̰t˨˨ | ||
Danh từ
bề mặt
- Phần giới hạn của một hình hoặc mặt ngoài tạo nên giới hạn của một vật.
- Bề mặt trái đất.
- Phủ một lớp sơn trên bề mặt gỗ.
Từ liên hệ
Dịch
Bản dịch
|
Tham khảo
“Bề mặt”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam