Bước tới nội dung

шаш

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Kazakh

[sửa]
Các dạng chữ viết thay thế
Ả Rập شاش
Kirin шаш
Latinh şaş
Wikipedia tiếng Kazakh có một bài viết về:

Danh từ

[sửa]

шаш (şaş)

  1. Tóc.

Biến cách

[sửa]

danh từ này cần bản mẫu bảng biến tố.

Tiếng Nogai

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Turk nguyên thủy *sač (tóc).

Danh từ

[sửa]

шаш (şaş)

  1. Tóc.

Tham khảo

[sửa]
  • N. A Baskakov (1956) “шаш”, trong Russko-Nogajskij slovarʹ [Từ điển Nga-Nogai], Moskva: Gosudarstvennoje Izdatelʹstvo Inostrannyx i Nacionalʹnyx Slovarej

Tiếng Shor

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Turk nguyên thủy *sač (tóc). Cùng gốc với tiếng Bashkir сәс (səs) ,tiếng Nogai шаш (şaş), tiếng Nam Altai чач (çaç), v.v.

Danh từ

[sửa]

шаш (şaş)

  1. Tóc.

Tiếng Tajik

[sửa]
Số tiếng Tajik (sửa)
60
 ←  5 6 7  → 
    Số đếm: шаш (šaš)
    Số thứ tự: шашум (šašum)

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Ba Tư cổ điển شَش (šaš).

Cách phát âm

[sửa]

Số từ

[sửa]

шаш (šaš) (chính tả Ba Tư شش)

  1. Sáu.