Thể loại:Mục từ tiếng Nogai
Giao diện
| Trang mới nhất và cũ nhất |
|---|
| Trang mới nhất theo cập nhật liên kết thể loại lần cuối: |
| Trang cũ nhất: |
Thể loại này liệt kê các mục từ tiếng Nogai.
- Thể loại:Danh từ tiếng Nogai: Liệt kê các mục từ về danh từ tiếng Nogai dùng để chỉ người, chỗ, vật, đức tính, hoặc ý nghĩa,....
- Thể loại:Liên từ tiếng Nogai: Liệt kê các mục từ về liên từ tiếng Nogai.
- Thể loại:Phó từ tiếng Nogai: Liệt kê các mục từ về phó từ tiếng Nogai.
- Thể loại:Tính từ tiếng Nogai: Liệt kê các mục từ về tính từ tiếng Nogai được dùng để nói cái gì đó như thế nào.
- Thể loại:Đại từ tiếng Nogai: Liệt kê các mục từ về đại từ tiếng Nogai.
- Thể loại:Động từ tiếng Nogai: Liệt kê các mục từ về động từ tiếng Nogai là từ biểu thị các hoạt động.
Thể loại con
Thể loại này có 8 thể loại con sau, trên tổng số 8 thể loại con.
C
- Chữ cái tiếng Nogai (46 tr.)
D
- Danh từ tiếng Nogai (289 tr.)
Đ
- Đại từ tiếng Nogai (2 tr.)
- Động từ tiếng Nogai (14 tr.)
L
- Liên từ tiếng Nogai (3 tr.)
P
- Phó từ tiếng Nogai (2 tr.)
S
- Số tiếng Nogai (25 tr.)
T
- Tính từ tiếng Nogai (60 tr.)
Trang trong thể loại “Mục từ tiếng Nogai”
Thể loại này chứa 200 trang sau, trên tổng số 448 trang.
(Trang trước) (Trang sau)C
Ə
N
U
А
Б
К
- к
- К
- кабык
- кабырга
- кавын
- кавыс
- каз
- казгыр
- каймак
- кайык
- кайын
- кан
- кан тамыр
- канат
- каплан
- кар
- кара
- кара бийдай
- карагай
- карагус
- карга
- картопшырак
- карыскыр
- кас
- касык
- каты
- кендир
- кенъ
- кепкен
- кербиш
- керекиши
- кеш
- киндик
- киприк
- кирли
- кирпи
- киси
- китап
- кишкей
- клён
- коз
- козы
- кой
- койы
- кол
- кола
- конак
- коргасын
- коьгершин
- коьз
- коьйлек
- коьк
- коьк гуьрилдев
- коькирек
- коьл
- коьлетки
- коьмир
- коьп
- коьпир