шов

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Danh từ[sửa]

Bản mẫu:rus-noun-m-1*b шов

  1. (ткани и т. п. ) đường chỉ, đường khâu, đường may.
    без шва — không có đường khâu
  2. (кладки и т. п. ) đường khớp, đường nối.
    тех. — mối
    сварной шов — mối hàn
    заклёпочный шов — mối tán
  3. (хигургический) đường chỉ, đường khâu, đường khâu phẫu thuật.
    наложить шов — khâu, khâu phẫu thuật
    снять швы — tháo chỉ kim
    руки по швам — đứng nghiêm!

Tham khảo[sửa]