Bước tới nội dung

khớp

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xəːp˧˥kʰə̰ːp˩˧kʰəːp˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xəːp˩˩xə̰ːp˩˧

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Danh từ

[sửa]

khớp

  1. Nơi tiếp xúc giữa hai đầu xương.
    Đau khớp chân.
    Trật khớp chân.
  2. Chỗkhấc, làm cho hai vật khít vào nhau.
    Khớp bản lề.
  3. Vật bao quanh miệng của ngựa, chó hoặc trâu bò; dàm.

Động từ

[sửa]

khớp

  1. Ăn khít với nhau.
    Bánh răng cưa khớp vào nhau.
  2. Ghép lại thành một chỉnh thể từ các bộ phận rời rạc.
    Khớp bản đồ các vùng thành bản đồ quốc gia.
  3. Đặt kề cạnh để so sánh, đối chiếu nhằm tìm ra tính thống nhất của các yếu tố riêng lẻ.
    Khớp các tài liệu.
  4. Đồng nhất, phù hợp với nhau.
    Các chứng từ khớp với sổ sách.
  5. Đóng khớp hoặc bao xung quanh.
    Khớp ngựa.
    Khớp mõm chó.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]