Bước tới nội dung

штемпель

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Được vay mượn từ tiếng Đức Stempel. Điệp thức của шо́мпол (šómpol).

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): [ˈʂtɛm⁽ʲ⁾pʲɪlʲ] (phonetic respelling: штэ́мпель)
  • Âm thanh:(tập tin)

Danh từ

[sửa]

ште́мпель (štɛ́mpelʹ)  bđv (sinh cách ште́мпеля, danh cách số nhiều штемпеля́ hoặc ште́мпели, sinh cách số nhiều штемпеле́й hoặc ште́мпелей)

  1. Con dấu

Biến cách

[sửa]

Tham khảo

[sửa]