электрический

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Tính từ[sửa]

электрический

  1. (Thuộc về) Điện, điện khí.
    электрический ток — dòng điện
    электрическая батерея — bộ pin, pin điện, bộ ắc quy
    электрическая цепь — mạch điện
    электрический двигатель — động cơ điện
    электрический свет — ánh [sáng] điện
    электрическая энергия — điện lực, điện năng
    казнь на электрическийом стуле — tử hình trên ghế điện

Tham khảo[sửa]