Bước tới nội dung

khí

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xi˧˥kʰḭ˩˧kʰi˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xi˩˩xḭ˩˧

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

khí

  1. Một trong ba thể của vật chất, không hình dạng, ở trạng thái dễ nén và có thể choán tát cả không gian dành cho .
    Khí các- bô-ních..
    Khí lý tưởng.. (lý)..
    Chất khí phải tuyệt đối nghiệm đúng mọi định luật chi phối các quá trình biến hóa về thể tích, áp suất, nhiệt độ và, như vậy, chỉ có trong lý thuyết.
  2. tinh dịch
  3. hơi.
    Canh nấu khí mặn.

Tham khảo

[sửa]