яйцо

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

Bản mẫu:rus-noun-n-5*d яйцо gt

  1. (Quả) Trứng; биол. trứng.
  2. .
    носиться с кем-л., чем-л. как курица с яйцоом — = nưng ai, cái gì như nưng trứng
    выеденого яйцоа не стоит — không đáng gì cả
    яйца курицу не учат посл. — = trứng khôn hơn vịt

Tham khảo[sửa]