Bước tới nội dung

ಇಸಮು

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Kannada

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Được vay mượn từ tiếng Ba Tư cổ điển اسم (ism)tiếng Ả Rập اِسْم (ism).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

ಇಸಮು (isamu) ?

  1. Tên
  2. (ngữ pháp) Danh từ
  3. Cá nhân; người.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của ಇಸಮು (isamu)
số ít số nhiều
nom. ಇಸಮು (isamu) ಇಸಮುಗಳು (isamugaḷu)
acc. ಇಸಮನ್ನು (isamannu) ಇಸಮುಗಳನ್ನು (isamugaḷannu)
ins. ಇಸಮಿನಿಂದ (isamininda) ಇಸಮುಗಳಿಂದ (isamugaḷinda)
dat. ಇಸಮಿಗೆ (isamige) ಇಸಮುಗಳಿಗೆ (isamugaḷige)
gen. ಇಸಮಿನ (isamina) ಇಸಮುಗಳ (isamugaḷa)

Tham khảo

[sửa]