Bước tới nội dung

คาบสมุทร

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Thái

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ คาบ (kâap) + สมุทร. Cùng gốc với tiếng Lào ຄາບສະໝຸດ (khāp sa mut).

Cách phát âm

Chính tảคาบสมุทร
gāɓsmudr
Âm vị
คาบ-สะ-หฺมุด
gāɓsah̥muɗ
Chuyển tựPaiboonkâap-sà-mùt
Viện Hoàng giakhap-sa-mut
(Tiêu chuẩn) IPA(ghi chú)/kʰaːp̚˥˩.sa˨˩.mut̚˨˩/(V)

Danh từ

[sửa]

คาบสมุทร

  1. Bán đảo.