bán đảo
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓaːn˧˥ ɗa̰ːw˧˩˧ | ɓa̰ːŋ˩˧ ɗaːw˧˩˨ | ɓaːŋ˧˥ ɗaːw˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓaːn˩˩ ɗaːw˧˩ | ɓa̰ːn˩˧ ɗa̰ːʔw˧˩ | ||
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Danh từ
- (Địa lý học) khoảng đất nằm ở giữa biển hơn ba phần tư (3/4) là nước bao quanh phần còn lại nối với lục địa rộng lớn.
- Bán đảo Mã-lai.
- Bán đảo Ả-rập toàn là cát.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “bán đảo”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
