ม้า

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Thái[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chính tả/Âm vịม้า
m ˆ ā
Chuyển tựPaiboonmáa
Viện Hoàng giama
(Tiêu chuẩn) IPA(ghi chú)/maː˦˥/(V)

Danh từ[sửa]

ม้า

  1. con ngựa, .