Bước tới nội dung

สวัสดีปีใหม่

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Thái[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ ghép giữa สวัสดี (dùng để diễn đạt lời chúc tốt đẹp, nghĩa đen sự yên ổn; sự thịnh vượng; sự hạnh phúc; v.v.) +‎ ปี (bpii, năm) +‎ ใหม่ (mài, mới).

Cách phát âm[sửa]

Chính tảสวัสดีปีใหม่
s w ạ s ɗ ī p ī au h m ˋ
Âm vị
สะ-หฺวัด-ดี ปี ไหฺม่
s a – h ̥ w ạ ɗ – ɗ ī    p ī    ai h ̥ m ˋ
Chuyển tựPaiboonsà-wàt-dii bpii mài
Viện Hoàng giasa-wat-di pi mai
(Tiêu chuẩn) IPA(ghi chú)/sa˨˩.wat̚˨˩.diː˧.piː˧.maj˨˩/(V)

Cụm từ[sửa]

สวัสดีปีใหม่ (sà-wàt-dii bpii mài)

  1. Chúc mừng năm mới.