เลื่อย

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Thái[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chính tả/Âm vịเลื่อย
e l ụ̄ ˋ ɒ y
Chuyển tựPaiboonlʉ̂ai
Viện Hoàng gialueai
(Tiêu chuẩn) IPA(ghi chú)/lɯa̯j˥˩/(V)

Danh từ[sửa]

เลื่อย

  1. Cái cưa