ເຂືອຫຳມ້າ

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Lào[sửa]

Chuyển tự[sửa]

  • Phiên âm BGN/PCGN: khua ham ma
  • Phiên âm ALA-LC: khư̄a ham mā
  • Phiên âm tiếng Việt: khứa hắm mã

Cách phát âm[sửa]

  • (Viêng Chăn) IPA: [kʰɯːə̯˩(˧).ham˩(˧).maː˥˨]
  • (Luang Prabang) IPA: [kʰɯːə̯˥˧˧.ham˥˧˧.maː˧˦]
  • Tách từ: ເຂືອ-ຫຳ-ມ້າ
  • Vần: -aː

Danh từ[sửa]

ເຂືອຫຳມ້າ

  1. dái ; tím.

Tham khảo[sửa]

  • Bs. Trần Kim Lân (2009) Từ điển Lào – Việt, Thành phố Hồ Chí Minh: Nhà xuất bản Tổng hợp thành phố Hồ Chí Minh