ໂຮຈີມິນ

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Lào[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: [hoː˧˥.t͡ɕiː˩(˧).min˧˥]

Địa danh[sửa]

ໂຮຈີມິນ

  1. Thành phố Hồ Chí Minh (thành phốViệt Nam).