Thành phố Hồ Chí Minh

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

nhỏ|phải|Thành phố Hồ Chí Minh

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰa̤jŋ˨˩ fo˧˥ ho̤˨˩ ʨi˧˥ mïŋ˧˧tʰan˧˧ fo̰˩˧ ho˧˧ ʨḭ˩˧ mïn˧˥tʰan˨˩ fo˧˥ ho˨˩ ʨi˧˥ mɨn˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰajŋ˧˧ fo˩˩ ho˧˧ ʨi˩˩ mïŋ˧˥tʰajŋ˧˧ fo̰˩˧ ho˧˧ ʨḭ˩˧ mïŋ˧˥˧

place Thành phố Hồ Chí Minh

  1. Thành phố đông dân nhất, đồng thời cũng là trung tâm kinh tế, văn hóa, giáo dục quan trọng của Việt Nam. Nằm ở miền Nam. Trước đây tên là Sài Gòn; được đổi tên thành Hồ Chí Minh năm 1976.

Dịch[sửa]