ẩm ẩm

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt trung cổ[sửa]

Danh từ[sửa]

ẩm ẩm

  1. Tỏ ý tiếng sóng biển.

Tham khảo[sửa]