Bước tới nội dung

井底之蛙

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Trung Quốc

[sửa]
warn; well
background; bottom; base
background; bottom; base; (possessive part.); (subor. part.)
 
's; him/her/it; this frog
phồn. (井底之蛙)
giản. #(井底之蛙)
Nghĩa đen: “con ếch ở đáy giếng (chỉ nhìn thấy một phần nhỏ bầu trời qua miệng giếng)”.

Từ nguyên

[sửa]

Từ câu trong sách Trang Tử:

可以 [văn ngôn, phồn.]
可以 [văn ngôn, giản.]
Từ: Trang Tử, khoảng thế kỷ 3 – 2 TCN, bản dịch của Nguyễn Hiến Lê
Jǐng wā bù kěyǐ yù yú hǎi zhě, jū yú xū yě. [bính âm]
Không thể nói về biển cho một con ếch ở đáy giếng nghe được, vì nó chỉ thấy một khoảng không gian hẹp quá.

Chú ý: là dạng ký tự cổ của (“ếch”).

Wikipedia có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Thành ngữ

[sửa]

井底之蛙

  1. Ếch ngồi đáy giếng, người có tầm nhìnkinh nghiệm hạn hẹp.

Đồng nghĩa

[sửa]

Từ phái sinh

[sửa]

Hậu duệ

[sửa]
Sino-Xenic (井底之蛙):
  • Tiếng Triều Tiên: 정저지와(井底之蛙) (jeongjeojiwa)

Khác:

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Nhật

[sửa]
Kanji trong mục từ này
せい
Lớp: 4
てい
Lớp: 4

Jinmeiyō
かわず
Hyōgai
kan'on kun'yomi
Để biết cách phát âm và định nghĩa của 井底之蛙 – xem từ: 井底の蛙

(The following entry does not have a page created for it yet: 井底の蛙.)