井底之蛙
Giao diện
Tiếng Trung Quốc
[sửa]| warn; well | background; bottom; base background; bottom; base; (possessive part.); (subor. part.) |
's; him/her/it; this | frog | ||
|---|---|---|---|---|---|
| phồn. (井底之蛙) | 井 | 底 | 之 | 蛙 | |
| giản. #(井底之蛙) | 井 | 底 | 之 | 蛙 | |
| Nghĩa đen: “con ếch ở đáy giếng (chỉ nhìn thấy một phần nhỏ bầu trời qua miệng giếng)”. | |||||
Từ nguyên
[sửa]Từ câu trong sách Trang Tử:
Cách phát âm
[sửa]- Quan thoại
- (Bính âm Hán ngữ):
- (Chú âm phù hiệu): ㄐㄧㄥˇ ㄉㄧˇ ㄓ ㄨㄚ
- Quảng Đông (Việt bính): zeng2 dai2 zi1 waa1
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương, POJ): chéng-té-chi-oa
- (Triều Châu, Peng'im): zên2 doin2 ze1 ua1
- Quan thoại
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Bính âm Hán ngữ:
- Chú âm phù hiệu: ㄐㄧㄥˇ ㄉㄧˇ ㄓ ㄨㄚ
- Bính âm thông dụng: jǐngdǐjhihwa
- Wade–Giles: ching3-ti3-chih1-wa1
- Yale: jǐng-dǐ-jr̄-wā
- Quốc ngữ La Mã tự: jiingdiijyua
- Palladius: цзиндичжива (czindičživa)
- IPA Hán học (ghi chú): /t͡ɕiŋ²¹⁴⁻³⁵ ti²¹⁴⁻²¹ ʈ͡ʂʐ̩⁵⁵ wä⁵⁵/
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Quảng Đông
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)+
- Việt bính: zeng2 dai2 zi1 waa1
- Yale: jéng dái jī wā
- Bính âm tiếng Quảng Đông: dzeng2 dai2 dzi1 waa1
- Latinh hóa tiếng Quảng Đông: zéng2 dei2 ji1 wa1
- IPA Hán học (ghi chú): /t͡sɛːŋ³⁵ tɐi̯³⁵ t͡siː⁵⁵ waː⁵⁵/
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)+
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương: Hạ Môn)
- Phiên âm Bạch thoại: chéng-té-chi-oa
- Tâi-lô: tsíng-té-tsi-ua
- Phofsit Daibuun: zefngdefci'oaf
- IPA (Hạ Môn): /t͡siɪŋ⁵³⁻⁴⁴ te⁵³⁻⁴⁴ t͡si⁴⁴⁻²² ua⁴⁴/
- (Triều Châu)
- Peng'im: zên2 doin2 ze1 ua1
- Phiên âm Bạch thoại-like: tséⁿ tóiⁿ tsṳ ua
- IPA Hán học (ghi chú): /t͡sẽ⁵²⁻³⁵ tõĩ⁵² t͡sɯ³³⁻²³ ua³³/
- (Mân Tuyền Chương: Hạ Môn)
Thành ngữ
[sửa]井底之蛙
- Ếch ngồi đáy giếng, người có tầm nhìn và kinh nghiệm hạn hẹp.
- 汝乃井底之蛙,安知玄奧乎! [Written Vernacular Chinese, phồn.]
- Từ: Tam quốc diễn nghĩa, thế kỷ 14, bản dịch của Phan Kế Bính, Bùi Kỷ hiệu đính
- Rǔ nǎi jǐngdǐzhīwā, ān zhī xuán'ào hū! [bính âm]
- Ngươi chẳng qua như ếch ngồi đáy giếng, biết đâu được phép huyền diệu này!
汝乃井底之蛙,安知玄奥乎! [Written Vernacular Chinese, giản.]- 可知我井底之蛙,成日家只說現在的這幾個人是有一無二的。 [Written Vernacular Chinese, phồn.]
- Từ: Tào Tuyết Cần, Hồng lâu mộng, giữa thế kỷ 18, bản dịch của nhóm Vũ Bội Hoàng, Nguyễn Doãn Địch, Nguyễn Thọ
- Kě zhī wǒ jǐngdǐzhīwā, chéngrìjia zhǐ shuō xiànzài de zhè jǐ ge rén shì yǒuyīwú'èr de. [bính âm]
- Thế mới biết tôi là “con ếch dưới giếng”. Ngày thường cứ nói mấy người ở đây [đẹp] có một không hai […]
可知我井底之蛙,成日家只说现在的这几个人是有一无二的。 [Written Vernacular Chinese, giản.]
Đồng nghĩa
[sửa]- Trang dial-syn 「井底之蛙」 không tồn tại. Tạo trang dữ liệu và bản đồ!
Từ phái sinh
[sửa]Hậu duệ
[sửa]Khác:
- → Tiếng Nhật: (dịch sao phỏng) 井の中の蛙大海を知らず (i no naka no kawazu taikai o shirazu), 井の中の蛙 (i no naka no kawazu), 井底の蛙 (seitei no kawazu) (dịch sao phỏng)
- → Tiếng Triều Tiên: 우물 안 개구리 (umul an gaeguri) (dịch sao phỏng; phổ biến hơn dạng Hán-Hàn)
- → Tiếng Việt: ếch ngồi đáy giếng (dịch sao phỏng)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Nhật
[sửa]| Kanji trong mục từ này | |||
|---|---|---|---|
| 井 | 底 | 之 | 蛙 |
| せい Lớp: 4 |
てい Lớp: 4 |
の Jinmeiyō |
かわず Hyōgai |
| kan'on | kun'yomi | ||
| Để biết cách phát âm và định nghĩa của 井底之蛙 – xem từ: 井底の蛙 |
(The following entry does not have a page created for it yet: 井底の蛙.)
Thể loại:
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Văn ngôn
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ tiếng Quảng Đông
- Mục từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Mục từ tiếng Triều Châu
- Thành ngữ tiếng Trung Quốc
- Thành ngữ tiếng Quan Thoại
- Thành ngữ tiếng Quảng Đông
- Thành ngữ tiếng Mân Tuyền Chương
- Thành ngữ tiếng Triều Châu
- Thành ngữ truyền thống tiếng Trung Quốc
- Thành ngữ truyền thống tiếng Quan Thoại
- Thành ngữ truyền thống tiếng Quảng Đông
- Thành ngữ truyền thống tiếng Mân Tuyền Chương
- Thành ngữ truyền thống tiếng Triều Châu
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 井 tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 底 tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 之 tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 蛙 tiếng Trung Quốc
- idiom tiếng Trung Quốc
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Quan Thoại
- zh:Mọi người
- Thành ngữ bắt nguồn từ sách Trang Tử tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 井 là せい tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 底 là てい tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 之 là の tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 蛙 là かわず tiếng Nhật
