出仕
Giao diện
Tiếng Trung Quốc
[sửa]to go out; to come out; to occur to go out; to come out; to occur; to produce; to go beyond; to rise; to put forth; to happen; (a measure word for dramas, plays, or operas) |
an official | ||
|---|---|---|---|
| giản. và phồn. (出仕) |
出 | 仕 | |
Cách phát âm
[sửa]- Quan thoại
- (Bính âm Hán ngữ):
- (Chú âm phù hiệu): ㄔㄨ ㄕˋ
- Quảng Đông (Việt bính): ceot1 si6
- Quan thoại
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)
- Bính âm Hán ngữ:
- Chú âm phù hiệu: ㄔㄨ ㄕˋ
- Bính âm thông dụng: chushìh
- Wade–Giles: chʻu1-shih4
- Yale: chū-shr̀
- Quốc ngữ La Mã tự: chushyh
- Palladius: чуши (čuši)
- IPA Hán học (ghi chú): /ʈ͡ʂʰu⁵⁵ ʂʐ̩⁵¹/
- Đồng âm:
[Hiện/Ẩn] 出世
出事
出仕
出示
初試 / 初试
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)
- Quảng Đông
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)
- Việt bính: ceot1 si6
- Yale: chēut sih
- Bính âm tiếng Quảng Đông: tsoet7 si6
- Latinh hóa tiếng Quảng Đông: cêd1 xi6
- IPA Hán học (ghi chú): /t͡sʰɵt̚⁵ siː²²/
- Đồng âm:
出事
出示
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)
Động từ
[sửa]出仕
- (văn chương) Xuất sĩ; ra làm quan.
Đồng nghĩa
[sửa]Không tìm thấy trang Kho từ vựng:做官
Thể loại:
- Mục từ tiếng Quan thoại có các từ đồng âm
- Từ đồng âm tiếng Quảng Đông
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ tiếng Quảng Đông
- Động từ tiếng Trung Quốc
- Động từ tiếng Quan Thoại
- Động từ tiếng Quảng Đông
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 出 tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 仕 tiếng Trung Quốc
- Động từ tiếng Trung Quốc tiếng Trung Quốc
- Ngôn ngữ văn chương tiếng Trung Quốc