和良
Giao diện
Tiếng Nhật
[sửa]| Kanji trong mục từ này | |
|---|---|
| 和 | 良 |
| かず Lớp: 3 |
よし Lớp: 4 |
| nanori | |
Cách phát âm
[sửa]Danh từ riêng
[sửa]和良 (Kazuyoshi)
- Một tên dành cho nam
Tiếng Trung Quốc
[sửa]mix together; peace; harmony mix together; peace; harmony; and; with; union; cap (a poem); respond in singing; soft; warm |
good; very; very much | ||
|---|---|---|---|
| giản. và phồn. (和良) |
和 | 良 | |
Cách phát âm
[sửa]- Quan thoại
- (Bính âm Hán ngữ):
- (Chú âm phù hiệu): ㄏㄜˊ ㄌㄧㄤˊ
- Quan thoại
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Bính âm Hán ngữ:
- Chú âm phù hiệu: ㄏㄜˊ ㄌㄧㄤˊ
- Bính âm thông dụng: héliáng
- Wade–Giles: ho2-liang2
- Yale: hé-lyáng
- Quốc ngữ La Mã tự: herliang
- Palladius: хэлян (xɛljan)
- IPA Hán học (ghi chú): /xɤ³⁵ li̯ɑŋ³⁵/
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
Danh từ
[sửa]和良
Thể loại:
- Từ đánh vần với 和 là かず tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 良 là よし tiếng Nhật
- Từ có âm đọc nanori tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nhật
- Mục từ có trọng âm âm vực loại Heiban (Tōkyō) tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA với trọng âm âm vực tiếng Nhật
- Mục từ tiếng Nhật
- Danh từ riêng tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji lớp 3 tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji lớp 4 tiếng Nhật
- Mục từ có 2 ký tự kanji tiếng Nhật
- Tên người tiếng Nhật
- Tên tiếng Nhật dành cho nam
- Cách sử dụng zh-pron thiếu POS
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 和 tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 良 tiếng Trung Quốc
- Danh từ tiếng Trung Quốc