徛鵝
Giao diện
Tiếng Trung Quốc
[sửa]| goose | |||
|---|---|---|---|
| phồn. (徛鵝) | 徛 | 鵝 | |
| giản. (徛鹅) | 徛 | 鹅 | |
| cách viết khác | 企鵝/企鹅 竪鵝/竖鹅 | ||
Cách phát âm
[sửa]- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương, POJ): khiā-gô
- (Triều Châu, Peng'im): kia6 gho5
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương: Đài Loan (thường dùng))
- Phiên âm Bạch thoại: khiā-gô
- Tâi-lô: khiā-gô
- Phofsit Daibuun: qiaxgooi
- IPA (Đài Bắc): /kʰia³³⁻¹¹ ɡo²⁴/
- IPA (Cao Hùng): /kʰia³³⁻²¹ ɡɤ²³/
- (Triều Châu)
- Peng'im: kia6 gho5
- Phiên âm Bạch thoại-like: khiă gô
- IPA Hán học (ghi chú): /kʰia³⁵⁻¹¹ ɡo⁵⁵/
- (Mân Tuyền Chương: Đài Loan (thường dùng))
Danh từ
[sửa]徛鵝
Đồng nghĩa
[sửa]| Phương ngữ | Khu vực | Từ |
|---|---|---|
| Chính thức (Bạch thoại) | 企鵝 | |
| Quan thoại Đông Bắc | Đài Loan | 企鵝 |
| Singapore | 企鵝 | |
| Quảng Đông | Hồng Kông | 企鵝 |
| Khách Gia | Miêu Lật (Tứ Huyện Bắc) | 企鵝 |
| Huyện Tân Trúc (Trúc Đông; Hải Lục) | 企鵝 | |
| Đài Trung (Đông Thế; Đại Bộ) | 企鵝 | |
| Huyện Tân Trúc (Khung Lâm; Nhiêu Bình) | 企鵝 | |
| Vân Lâm (Luân Bối; Chiếu An) | 企鵝 | |
| Mân Nam | Hạ Môn | 企鵝 |
| Đài Nam | 徛鵝 | |
| Singapore (Triều Châu) | 徛鵝 | |
| Ngô | Thượng Hải | 企鵝 |