Bước tới nội dung

換帖

Từ điển mở Wiktionary

Bản mẫu:-hans-

Cụm từ

換帖

  1. Giao ước làm tin.
    換帖兄弟 (Hoán thiếp huynh đệ / Anh em kết nghĩa).

Đồng nghĩa

Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)