Bước tới nội dung

hoán thiếp

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
hwaːn˧˥ tʰiəp˧˥hwa̰ːŋ˩˧ tʰiə̰p˩˧hwaːŋ˧˥ tʰiəp˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
hwan˩˩ tʰiəp˩˩hwa̰n˩˧ tʰiə̰p˩˧

Động từ

hoán thiếp

  1. Giao ước làm tin.
    Hoán thiếp huynh đệ (換帖兄弟 / Anh em kết nghĩa).

Đồng nghĩa