-way
Giao diện
Tiếng Anh
[sửa]Hậu tố
[sửa]-way
- (tạo các phó từ gốc tính từ và danh từ) Cách thức hành động; phương hướng và vị trí.
- Broadways.
- Theo chiều rộng, chiều ngang.
- Longways.
- Theo chiều dài.
- Lengthways.
- Theo chiều dọc.
- Endways.
- Đuôi về phía trước.
Đồng nghĩa
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (1 tháng 7 2004), “-way”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)