cách thức

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kajk˧˥ tʰɨk˧˥ka̰t˩˧ tʰɨ̰k˩˧kat˧˥ tʰɨk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kajk˩˩ tʰɨk˩˩ka̰jk˩˧ tʰɨ̰k˩˧

Danh từ[sửa]

cách thức

  1. Hình thức diễn ra của một hành động; cách (nói khái quát).
    Cách thức ăn mặc.
    Cách thức học tập.

Tham khảo[sửa]