Bước tới nội dung

vị trí

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
vḭʔ˨˩ ʨi˧˥jḭ˨˨ tʂḭ˩˧ji˨˩˨ tʂi˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
vi˨˨ tʂi˩˩vḭ˨˨ tʂi˩˩vḭ˨˨ tʂḭ˩˧

Từ nguyên

[sửa]

Phiên âm từ chữ Hán 位置 (, phiên âm là vị, nghĩa là chỗ + , phiên âm là trí, nghĩa là đặt hoặc bày).

Danh từ

[sửa]

vị trí

  1. Chỗ ngồi, chỗ đứng, chỗ cư ngụ.
    Đánh vào vị trí của địch.
  2. Địa vị.
    Vị trí của công nghiệp trong nền kinh tế quốc dân.
    Nói lên vị trí của người phụ nữ (Phạm Văn Đồng)

Dịch

[sửa]
chỗ cư ngụ
địa vị

Tham khảo

[sửa]