vị trí
Giao diện
Tiếng Việt
Từ nguyên
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| vḭʔ˨˩ ʨi˧˥ | jḭ˨˨ tʂḭ˩˧ | ji˨˩˨ tʂi˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| vi˨˨ tʂi˩˩ | vḭ˨˨ tʂi˩˩ | vḭ˨˨ tʂḭ˩˧ | |
Danh từ
vị trí
- Chỗ ngồi, chỗ đứng, chỗ cư ngụ.
- Đánh vào vị trí của địch.
- Địa vị.
- Vị trí của công nghiệp trong nền kinh tế quốc dân.
- Nói lên vị trí của người phụ nữ (Phạm Văn Đồng)
Dịch
- chỗ cư ngụ
- địa vị
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “vị trí”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)