Bước tới nội dung

Afganistan

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Afrikaans

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Afganistan

  1. Dạng viết khác của Afghanistan: Afghanistan (quốc gia nội lục nằm giữa Trung ÁNam Á)

Từ liên hệ

[sửa]

Tiếng Albani

[sửa]
Wikipedia tiếng Albani có bài viết về:

Danh từ riêng

[sửa]

Afganistan  (xác định Afganistani)

  1. Afghanistan (quốc gia nội lục nằm giữa Trung ÁNam Á)

Tiếng Anh

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Afganistan

  1. Dạng viết khác của Afghanistan

Tiếng Basque

[sửa]
Wikipedia tiếng Basque có bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Được vay mượn từ tiếng Tây Ban Nha Afganistán (Afghanistan), cuối cùng từ tiếng Ba Tư افغان (afġân) hoặc tiếng Ả Rập أَفْغَان (ʔafḡān) + tiếng Ba Tư ـستان (-estân, place of).

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /afɡanis̺tan/ [af.ɣ̞a.nis̺.t̪ãn]
  • Âm thanh:(tập tin)
  • Vần: -is̺tan, -an
  • Tách âm: Af‧ga‧nis‧tan

Danh từ riêng

[sửa]

Afganistan bđv

  1. Afghanistan (quốc gia nội lục nằm giữa Trung ÁNam Á)

Biến cách

[sửa]
Biến cách của Afganistan (bất động vật thân từ C)
bất định
tuyệt cách Afganistan
khiển cách Afganistanek
dữ cách Afganistani
sinh cách Afganistanen
cách kèm Afganistanekin
gây khiến Afganistanengatik
hưởng cách Afganistanentzat
cách công cụ Afganistanez
định vị cách Afganistanen
định vị cách Afganistango, Afganistaneko
đích cách Afganistanera
kết cách Afganistaneraino
trực cách Afganistanerantz
điểm cách Afganistanerako
ly cách Afganistandik, Afganistanetik
chiết phân cách Afganistanik
cách hoàn chỉnh Afganistantzat

Từ phái sinh

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]

Tiếng Catalan

[sửa]
Wikipedia tiếng Catalan có bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Afganistan 

  1. Afghanistan (quốc gia nội lục nằm giữa Trung ÁNam Á)

Tiếng Cornwall

[sửa]
Wikipedia tiếng Cornwall có bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Afganistan

  1. Afghanistan (quốc gia nội lục nằm giữa Trung ÁNam Á)

Từ liên hệ

[sửa]

Tiếng Estonia

[sửa]
Wikipedia tiếng Estonia có bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

(Từ nguyên cho mục này bị thiếu hoặc chưa đầy đủ. Vui lòng bổ sung vào mục từ, hoặc thảo luận tại bàn giúp đỡ.)

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /ɑfɡ̊ɑnisˈtɑːn/, [ɑfɡ̊ɑnʲisˈtɑːn]
  • Vần: -ɑːn
  • Tách âm: Af‧ga‧nis‧tan

Danh từ riêng

[sửa]

Afganistan (sinh cách Afganistani, chiết phân cách Afganistani)

  1. Afghanistan (quốc gia nội lục nằm giữa Trung ÁNam Á)

Biến cách

[sửa]
Biến cách của Afganistan (ÕS loại 22e/riik, luân phiên trường độ)
số ít số nhiều
danh cách Afganistan
đối cách danh cách
sinh cách Afganistani
sinh cách
chiết phân cách Afganistani
nhập cách Afganistani
Afganistanisse
định vị cách Afganistanis
xuất cách Afganistanist
đích cách Afganistanile
cách kế cận Afganistanil
ly cách Afganistanilt
di chuyển cách Afganistaniks
kết cách Afganistanini
cách cương vị Afganistanina
vô cách Afganistanita
cách kèm Afganistaniga

Tham khảo

[sửa]
  • Afganistan trong Sõnaveeb (Eesti Keele Instituut)

Tiếng Faroe

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Afganistan

  1. Afghanistan (quốc gia nội lục nằm giữa Trung ÁNam Á)

Biến cách

[sửa]
số ít
bất định
danh cách Afganistan
đối cách Afganistan
dữ cách Afganistan/Afganistani
sinh cách Afganistans

Tiếng Gagauz

[sửa]
Wikipedia tiếng Gagauz có bài viết về:

Danh từ riêng

[sửa]

Afganistan

  1. Afghanistan (quốc gia nội lục nằm giữa Trung ÁNam Á)

Tiếng Iceland

[sửa]
Wikipedia tiếng Iceland có bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Afganistan gt (Danh từ riêng, sinh cách số ít Afganistan hoặc (cùng tương đương) Afganistans)

  1. Afghanistan (quốc gia nội lục nằm giữa Trung ÁNam Á).

Biến cách

[sửa]
Biến cách của Afganistan (chỉ có số ít giống trung)
bất định số ít
danh cách Afganistan
đối cách Afganistan
dữ cách Afganistan
sinh cách Afganistan, Afganistans1

1Cùng tương đương.

Tiếng Ido

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Afganistan

  1. Afghanistan (quốc gia nội lục nằm giữa Trung ÁNam Á)

Tiếng Indonesia

[sửa]
Wikipedia tiếng Indonesia có bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Hà Lan Afghanistan, từ tiếng Ba Tư افغان (afġân) hoặc tiếng Ả Rập أَفْغَان (ʔafḡān) + tiếng Ba Tư ـستان (-estân).

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): [afɡaˈnɪstan]
  • Tách âm: Af‧ga‧nis‧tan

Danh từ riêng

[sửa]

Afganistan

  1. Afghanistan (quốc gia nội lục nằm giữa Trung ÁNam Á)

Đọc thêm

[sửa]

Tiếng Ndonga

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Afganistan

  1. Afghanistan (quốc gia nội lục nằm giữa Trung ÁNam Á)

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Occitan

[sửa]
Wikipedia tiếng Occitan có bài viết về:

Danh từ riêng

[sửa]

Afganistan 

  1. Afghanistan (quốc gia nội lục nằm giữa Trung ÁNam Á)

Từ liên hệ

[sửa]

Tiếng Phần Lan

[sửa]
Wikipedia tiếng Phần Lan có bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Ba Tư افغانستان (afġânestân).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Afganistan

  1. Afghanistan (quốc gia nội lục nằm giữa Trung ÁNam Á)

Biến cách

[sửa]
Dạng sở hữu của Afganistan (Kotus loại 5/risti, không luân phiên nguyên âm)

Từ phái sinh

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]

Tiếng Rumani

[sửa]
Wikipedia tiếng Rumani có bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Afganistan gt

  1. Afghanistan (quốc gia nội lục nằm giữa Trung ÁNam Á)

Tiếng Slovak

[sửa]
Wikipedia tiếng Slovak có bài viết về:

Danh từ riêng

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Afganistan  bđv (sinh cách số ít Afganistanu, biến cách trọng âm của dub)

  1. Afghanistan (quốc gia nội lục nằm giữa Trung ÁNam Á)

Tham khảo

[sửa]
  • Afganistan”, trong Slovníkový portál Jazykovedného ústavu Ľ. Štúra SAV [Cổng thông tin Từ điển Ľ. Štúr Institute of Linguistics, Viện Hàn lâm Khoa học Slovakia] (bằng tiếng Slovak), https://slovnik.juls.savba.sk, 2003–2025

Tiếng Trung Nahuatl

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Được vay mượn từ tiếng Tây Ban Nha Afganistán.

Danh từ riêng

[sửa]

Afganistan

  1. Afghanistan (quốc gia nội lục nằm giữa Trung ÁNam Á)

Tiếng Turkmen

[sửa]
Wikipedia tiếng Turkmen có bài viết về:
Các dạng chữ viết khác
Latinh Afganistan
Kirin Афганистан
Ba Tư-Ả Rập افغانستان

Danh từ riêng

[sửa]

Afganistan

  1. Afghanistan (quốc gia nội lục nằm giữa Trung ÁNam Á)
    Đồng nghĩa: Owganystan

Biến cách

[sửa]

Tiếng Ý

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Afganistan 

  1. Dạng viết khác của Afghanistan: Afghanistan (quốc gia nội lục nằm giữa Trung ÁNam Á)