châu Á
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]
Từ nguyên
[sửa]châu (“lục địa”) + Á, dịch sao phỏng từ tiếng Trung Quốc 亞洲 (Á châu).
Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨəw˧˧ aː˧˥ | ʨəw˧˥ a̰ː˩˧ | ʨəw˧˧ aː˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨəw˧˥ aː˩˩ | ʨəw˧˥˧ a̰ː˩˧ | ||
Danh từ riêng
[sửa]- lục địa nằm ở đông bán cầu, phía đông châu Âu, phía tây Thái Bình Dương và phía bắc Ấn Độ Dương.
Từ bộ phận
[sửa]- A-rập Xê-út
- Ác-mê-ni-a
- Ai-déc-bai-gian
- Áp-ga-ni-xtan
- Ấn Độ
- Ba-ranh
- Băng-la-đét
- Bru-nây
- Bu-tan
- Ca-dắc-xtan
- Ca-ta
- Các Tiểu Vương quốc A-rập Thống nhất
- Cam-pu-chia
- Cô-oét
- Cư-rơ-gư-xtan
- Đông Ti-mo
- Gioóc-đa-ni
- Gru-di-a
- Hàn Quốc
- I-ran
- I-rắc
- I-xra-en
- In-đô-nê-xi-a
- Lào
- Li-băng
- Ma-lai-xi-a
- Man-đi-vơ
- Mi-an-ma
- Mông Cổ
- Nê-pan
- Nga
- Nhật Bản
- Ô-man
- Pa-ki-xtan
- Pa-le-xtin
- Phi-líp-pin
- Síp
- Tát-gi-ki-xtan
- Thái Lan
- Thổ Nhĩ Kỳ
- Triều Tiên
- Trung Quốc
- Tuốc-mê-ni-xtan
- U-dơ-bê-ki-xtan
- Việt Nam
- Xi-ri
- Xin-ga-po
- Xri Lan-ca
- Y-ê-men
