Bước tới nội dung

Afrique

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Norman

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Pháp cổ Affrique, được vay mượn từ tiếng Latinh Āfrica.

Danh từ riêng

[sửa]

Afrique gc (Jersey)

  1. châu Phi (lục địa nằm ở phía Nam của Châu Âu, phía đông của Đại Tây Dương, phía tây của Ấn Độ Dương và phía bắc của Nam Cực)

Từ phái sinh

[sửa]

Tiếng Pháp

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Pháp cổ Affrique, được vay mượn từ tiếng Latinh Āfrica.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Afrique gc

  1. châu Phi (lục địa nằm ở phía Nam của Châu Âu, phía đông của Đại Tây Dương, phía tây của Ấn Độ Dương và phía bắc của Nam Cực)

Từ phái sinh

[sửa]

Xem thêm

[sửa]