Komodo dragon

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

A Komodo dragon (một con rồng Komodo).

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /kəˈmoʊdoʊ ˈdɹæɡən/

Danh từ[sửa]

Komodo dragon (số nhiều Komodo dragons)

  1. Rồng Komodo.