Bước tới nội dung

N

Từ điển mở Wiktionary
Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:

Tiếng Việt

[sửa]

N U+004E, N
LATIN CAPITAL LETTER N
M
[U+004D]
Basic Latin O
[U+004F]

Từ viết tắt

N

  1. (Vật lý) hiệu của niu-tơn.
  2. (Hóa học) Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 660: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "nitơ" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

Dịch

Tham khảo