Bước tới nội dung

Nairobi

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: Nairóbi

Tiếng Anh

[sửa]
Wikipedia tiếng Anh có bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Maasai enkare nyrobi (nước lạnh, sông lạnh), tên của sông Nairobi.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Nairobi

  1. Một thành phố thủ đô của Kenya.

Từ phái sinh

[sửa]

Từ đảo chữ

[sửa]

Tiếng Afrikaans

[sửa]
Wikipedia tiếng Afrikaans có bài viết về:

Danh từ riêng

[sửa]

Nairobi

  1. Nairobi (một thành phố thủ đô của Kenya)

Tiếng Ba Lan

[sửa]
Wikipedia tiếng Ba Lan có bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Nairobi gt (indeclinable, related adjective najrobijski)

  1. Nairobi (một thành phố thủ đô của Kenya)

Từ phái sinh

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Nairobi, Từ điển tiếng Ba Lan PWN

Tiếng Bồ Đào Nha

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Nairobi

  1. Dạng thay thế của Nairóbi

Tiếng Đan Mạch

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Nairobi

  1. Nairobi (một thành phố thủ đô của Kenya)

Đọc thêm

[sửa]
  • Nairobi trên Wikipedia tiếng Đan Mạch.

Tiếng Pháp

[sửa]
Wikipedia tiếng Pháp có bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /nɛ.ʁɔ.bi/, /ne.ʁɔ.bi/, /na.i.ʁɔ.bi/

Danh từ riêng

[sửa]

Nairobi gc

  1. Nairobi (một thành phố thủ đô của Kenya)

Từ phái sinh

[sửa]

Tiếng Séc

[sửa]
Wikipedia tiếng Séc có bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Nairobi gt (không biến cách, tính từ quan hệ nairobský)

  1. Nairobi (một thành phố thủ đô của Kenya)

Đọc thêm

[sửa]

Tiếng Slovak

[sửa]
Wikipedia tiếng Slovak có bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /najrɔbi/, [ˈnaɪ̯rɔbi]
  • Vần: -ɔbi
  • Tách âm: Nai‧ro‧bi

Danh từ riêng

[sửa]

Nairobi gt

  1. Nairobi (một thủ đô của Kenya)

Tham khảo

[sửa]
  • Nairobi”, trong Slovníkový portál Jazykovedného ústavu Ľ. Štúra SAV [Cổng thông tin Từ điển Ľ. Štúr Institute of Linguistics, Viện Hàn lâm Khoa học Slovakia] (bằng tiếng Slovak), https://slovnik.juls.savba.sk, 2003–2026

Tiếng Swahili

[sửa]
Wikipedia tiếng Swahili có bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Nairobi

  1. Nairobi (một thành phố thủ đô của Kenya)

Tiếng Tây Ban Nha

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /naiˈɾobi/ [nai̯ˈɾo.β̞i]
  • Vần: -obi
  • Tách âm tiết: Nai‧ro‧bi

Danh từ riêng

[sửa]

Nairobi ?

  1. Nairobi (một thành phố thủ đô của Kenya)

Tiếng Thụy Điển

[sửa]
Wikipedia tiếng Thụy Điển có bài viết về:

Danh từ riêng

[sửa]

Nairobi gt (gen. Nairobis)

  1. Nairobi (một thành phố thủ đô của Kenya)

Tiếng Ý

[sửa]
Wikipedia tiếng Ý có bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Nairobi gc

  1. Nairobi (một thành phố thủ đô của Kenya)

Từ đảo chữ

[sửa]