Bước tới nội dung

P

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:

P U+0050, P
LATIN CAPITAL LETTER P
O
[U+004F]
Basic Latin Q
[U+0051]

Từ viết tắt

  1. (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Hóa học) Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 660: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "photpho" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..
  2. peta-.
  3. (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Toán học) Xác suất.
    P(A) là xác suất để A xảy ra
  4. Bãi đỗ xe.

Dịch

Tham khảo