Thể loại:Mục từ tiếng Xơ Đăng
Giao diện
| Trang mới nhất và cũ nhất |
|---|
| Trang mới nhất theo cập nhật liên kết thể loại lần cuối: |
| Trang cũ nhất: |
Thể loại này liệt kê các mục từ tiếng Xơ Đăng.
- Thể loại:Danh từ tiếng Xơ Đăng: Liệt kê các mục từ về danh từ tiếng Xơ Đăng dùng để chỉ người, chỗ, vật, đức tính, hoặc ý nghĩa,....
- Thể loại:Liên từ tiếng Xơ Đăng: Liệt kê các mục từ về liên từ tiếng Xơ Đăng.
- Thể loại:Mục từ có chứa nhiều từ tiếng Xơ Đăng: tiếng Xơ Đăng lemmas that are a combination of multiple words, including idiomatic combinations.
- Thể loại:Thán từ tiếng Xơ Đăng: Liệt kê các mục từ về thán từ tiếng Xơ Đăng.
- Thể loại:Trợ từ tiếng Xơ Đăng: Liệt kê các mục từ về trợ từ tiếng Xơ Đăng.
- Thể loại:Tính từ tiếng Xơ Đăng: Liệt kê các mục từ về tính từ tiếng Xơ Đăng được dùng để nói cái gì đó như thế nào.
- Thể loại:Đại từ tiếng Xơ Đăng: Liệt kê các mục từ về đại từ tiếng Xơ Đăng.
- Thể loại:Động từ tiếng Xơ Đăng: Liệt kê các mục từ về động từ tiếng Xơ Đăng là từ biểu thị các hoạt động.
Thể loại con
Thể loại này có 8 thể loại con sau, trên tổng số 8 thể loại con.
D
Đ
- Đại từ tiếng Xơ Đăng (4 tr.)
- Động từ tiếng Xơ Đăng (48 tr.)
L
- Liên từ tiếng Xơ Đăng (1 tr.)
M
- Mục từ có chứa nhiều từ tiếng Xơ Đăng (291 tr.)
T
- Thán từ tiếng Xơ Đăng (1 tr.)
- Tính từ tiếng Xơ Đăng (27 tr.)
- Trợ từ tiếng Xơ Đăng (6 tr.)
Trang trong thể loại “Mục từ tiếng Xơ Đăng”
Thể loại này chứa 200 trang sau, trên tổng số 506 trang.
(Trang trước) (Trang sau)Â
C
- châ pro ƀă kơmăi
- châi
- châu
- cheăm
- chêm
- chêm chèo bẻo
- chêm chi
- chêm chil
- chêm cho đo
- chêm chok
- chêm chông
- chêm chô̆ng
- chêm hdrong
- chêm hlum
- chêm hồng hoàng
- chêm juống
- chêm kleăng
- chêm krông
- chêm mơ-uk
- chêm pơlêng
- chêm prôi
- chêm ra ràng
- chêm rê
- chêm rông
- chêm têa kơxĭ
- chêm tơmeăng
- chêm tơtrâu
- chêm xâk drêh
- chêng
- chi ƀô̆
- chim jống
- chó
- chó prâi
- chok
- chu
- chú
Đ
H
- hat
- hâi
- hâi leh
- hâi môi
- hâi pái
- hâi péa
- hâi pơtăm
- hâi pŭn
- hâi tĭng kân
- hât
- hâu
- hâu liăn
- hbú
- hdrế
- hdrông hdre
- hi
- hlá
- hlá hluâ
- hlá hơkéa
- hlá mơ-eá chêh riên hâi
- hlá tơbeăng ki ti xê khât
- hlá xá
- hla ya
- hmao
- hmốu
- hmốu ai vê
- hmốu blế
- hmốu kơlĭng
- hmốu kơnía
- hmốu kơrut
- hmốu on rê
- hmốu puâ
- hmốu ría
- hmốu rơgâ
- hnăm
- hnê thế
- hngêi
- hngêi khôp
- hngêi tê têa xăng
- hnhói
- hnhói hnhe
- hôu rong rong
- hơ-ếo
- hơbú
- hơƀâi
- hơdruê
- hơdruê rơngê
- hơlŏng
- hơlŏng tuăn
- hơmú
- hơnăm
- hơnăm ah
- hơnăm hdrối
- hơnăm hiăng chía ton nah
- hơnăm kố
- hơnăm kơ'nâi
- hơnăm môi
- hơnăm môi nah
- hơnăm nah
- hơnăm nếo
- hơnăm pơtối
- hơnăm riân tiô hâi mâ khế
- hơnêh
- hơngế
- hơngíu
- hơnhêng hơnhâng
- hơpê tơkrŭn
- hrĭng
- hu
- hvá
K
- ká chu
- ká chuông
- ká hăo
- ká hdrêng têa kơxĭ
- ká hôi
- ká khêi
- ká pah
- ká pơdâo
- ká pro mơnâ mâ
- ká têa kơxĭ
- ka vi
- kái
- kăch măng
- kăn xiâm hnê ngăn
- kăn xiâm hnê ngăn tơnêi têa
- kăn xiâm pơkuâ ngăn
- kế hding
- kế mơdât
- kế tơdro dêi chôu
- khăng hngíu
- khế hơnăm hiăng luâ
- khế môi
- khế pái
- khế pơtăm
- khế tơchên
- khía
- khoa hok
- khu djâ troăng a hdrối
- kiâ mơdrĭng
- kiâ mơdrĭu
- kih thuât
- kilômet
- klá
- klang
- kleăng
- klê têa
- klêa
- kloăng
- kong
- kŏng
- kŏng an
- kong pơlê
- kong xuk tơmeăm
- kôa
- kối
- kôm
- kơ'nê̆
- kơchâi hruâm ilá
- kơchuâp
- kơdôu
- kơdrâi
- kơđinh
- kơʻmop
- kơʻneh
- kơmăi
- kơmăi vi tĭnh krê tơná
- kơnái
- kơnang
- kơneăng
- kơneăng hía hơngế
- kơnêi
- kơnêi kŏng
- kơnhéa