Bước tới nội dung

tôm

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:
tôm

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *soːm, từ tiếng Môn-Khmer nguyên thủy *sum ~ *suum (“tôm”). Cùng gốc với tiếng Mường Bi thôm, Kri ʃo̰m và tiếng Pa Kô axoum (“tôm”).

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tom˧˧tom˧˥tom˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tom˧˥tom˧˥˧

Danh từ

[sửa]

(loại từ con) tôm (𩵽, 沁, 𱿜)

  1. Động vật thân giáp, không có mai cứng, bụng dài, có nhiều chân bơi, sống dưới nước.
    Đắt như tôm tươi.

Từ phái sinh

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]

Động từ

[sửa]

tôm

  1. (thông tục) Bắt gọn (kẻ chống đối, phạm pháp).
    Tôm được cả lũ.
    Tên gian đã bị tôm cổ.
    Đồng nghĩa: tóm

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Tày

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

tôm

  1. Đất.
    Đồng nghĩa: đin

Tham khảo

[sửa]
  • Lương Bèn (2011), Từ điển Tày-Việt‎, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên

Tiếng Xơ Đăng

[sửa]

Động từ

[sửa]

tôm

  1. Nhặt.
    Đồng nghĩa: tep

Tham khảo

[sửa]
  • Lê Đông, Tạ Văn Thông (2008), Từ điển Việt - Xơ Đăng, Nhà xuất bản Văn hóa Thông tin.