tôm
Giao diện
Xem thêm: Phụ lục:Biến thể của "tom"

Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tom˧˧ | tom˧˥ | tom˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tom˧˥ | tom˧˥˧ | ||
Danh từ
[sửa]- Động vật thân giáp, không có mai cứng, bụng dài, có nhiều chân bơi, sống dưới nước.
- Đắt như tôm tươi.
Từ phái sinh
[sửa]Từ liên hệ
[sửa]Động từ
[sửa]tôm
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tôm”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Tày
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [tom˧˥]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [tom˦]
Danh từ
[sửa]tôm
Tham khảo
[sửa]Tiếng Xơ Đăng
[sửa]Động từ
[sửa]tôm
Tham khảo
[sửa]- Lê Đông, Tạ Văn Thông (2008), Từ điển Việt - Xơ Đăng, Nhà xuất bản Văn hóa Thông tin.
