abbacy

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

abbacy /ˈæ.bə.si/

  1. Chức vị trưởng tu viện; quyền hạn trưởng tu viện.

Tham khảo[sửa]