absolutisme

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực absolutisme
/ap.sɔ.ly.tizm/
absolutisme
/ap.sɔ.ly.tizm/
Giống cái absolutisme
/ap.sɔ.ly.tizm/
absolutisme
/ap.sɔ.ly.tizm/

absolutisme /ap.sɔ.ly.tizm/

  1. Chính thể chuyên chế.

Tham khảo[sửa]