chuyên chế

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨwiən˧˧ ʨe˧˥ʨwiəŋ˧˥ ʨḛ˩˧ʨwiəŋ˧˧ ʨe˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Tính từ[sửa]

chuyên chế

  1. từ diễn tả sự ép buộc, không có tự do


Dịch[sửa]