abstemiously

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[æb.ˈsti.mi.əs.li]

Phó từ[sửa]

abstemiously /æb.ˈsti.mi.əs.li/

  1. Chừng mực, điều độ, tiết độ.

Tham khảo[sửa]