Bước tới nội dung

accroire

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /ak.ʁwaʁ/

Ngoại động từ

accroire ngoại động từ /ak.ʁwaʁ/

  1. (Faire accroire) Làm cho tưởng lầm.
    Il veut nous faire accroire que... — nó muốn chúng tôi tưởng lầm rằng...
  2. (En faire accroire à) Lừa, bịp (ai).

Tham khảo